Chào mừng quý vị đến với website Minh Hiển
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Lưu niệm
THI CỬ THỜI HIỆN ĐẠI

de on tap he

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Minh Hiển
Người gửi: Dương Minh Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:22' 01-06-2012
Dung lượng: 393.5 KB
Số lượt tải: 344
Nguồn: Minh Hiển
Người gửi: Dương Minh Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:22' 01-06-2012
Dung lượng: 393.5 KB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn : Toán - Lớp 2
(Thời gian làm bài : 40 phút)
Họ và tên học sinh: ………………………………Lớp 2………………
Chữ kí GK Trường Tiểu học :…………………………………………………………
…………..
Câu 1 . Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
a. Số liền trước của 799 là :
A. 798 B. 699 C. 899 D.800
b. Số liền sau của số 891 là :
A. 881 B. 892 C. 890 D.791
c. Số 409 gồm :
A. 4 trăm 90 đơn vị B. 4 trăm 0 chục 9 đơn vị
C. 4 trăm 90 chục D. 4 chục 9 đơn vị
d. Số lớn nhất trong các số 349, 384, 439, 483 là :
A. 384 B. 349 C. 439 D. 483
đ. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là :
A. 809 B. 829 C. 907 D. 987
e. Kết quả tính 25 + 35 + 643 là :
A. 785 B. 695 C. 703 D. 710
Câu 2 : Tính :
a, 5 x 8 + 45 = ………………… 4 x 6 : 3 = ……………..
= …………………. = ……………..
b, 3 x 8 - 8 = ………………….. 21 : 3 + 3 = …………….
= ………………….. = ……………..
Câu 3 . Đặt tính rồi tính:
704 + 126 91 - 48 568 - 351 784 - 563
……………. …………… ……………… ………………. ……………. ……………. ……………. ……………… …………… ….………… …………… ……………….
Câu 4 . Tìm x :
52 + x = 37 87 - x = 63 x : 5 = 7 X x 5 = 45
………….. …………… …………… ……………..
………….. …………… …………… ……………..
Câu 5 : Tính chu vi của hình tứ giác ABCD có độ dài các AB = 45cm ; BC = 32cm;
CD = 27cm ; DA = 34cm.
Câu 6 : Thùng thứ nhất đựng 436 l dầu, thùng thứ hai đựng ít hơn thùng thứ nhất 42 l dầu. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn : Tiếng Việt - Lớp 2
(Thời gian làm bài : 40 phút)
Họ và tên học sinh: ………………………………Lớp 2………………
Chữ kí GK Trường Tiểu học :…………………………………………………………
…………..
Câu 1. Chính tả: ( Nghe - viết): Giáo viên đọc cho học sinh viết bài chính tả : Chuyện quả bầu (sách Tiếng Việt 2, tập 2 trang 118). Thời gian đọc - viết 15 phút.
Môn : Toán - Lớp 2
(Thời gian làm bài : 40 phút)
Họ và tên học sinh: ………………………………Lớp 2………………
Chữ kí GK Trường Tiểu học :…………………………………………………………
…………..
Câu 1 . Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
a. Số liền trước của 799 là :
A. 798 B. 699 C. 899 D.800
b. Số liền sau của số 891 là :
A. 881 B. 892 C. 890 D.791
c. Số 409 gồm :
A. 4 trăm 90 đơn vị B. 4 trăm 0 chục 9 đơn vị
C. 4 trăm 90 chục D. 4 chục 9 đơn vị
d. Số lớn nhất trong các số 349, 384, 439, 483 là :
A. 384 B. 349 C. 439 D. 483
đ. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là :
A. 809 B. 829 C. 907 D. 987
e. Kết quả tính 25 + 35 + 643 là :
A. 785 B. 695 C. 703 D. 710
Câu 2 : Tính :
a, 5 x 8 + 45 = ………………… 4 x 6 : 3 = ……………..
= …………………. = ……………..
b, 3 x 8 - 8 = ………………….. 21 : 3 + 3 = …………….
= ………………….. = ……………..
Câu 3 . Đặt tính rồi tính:
704 + 126 91 - 48 568 - 351 784 - 563
……………. …………… ……………… ………………. ……………. ……………. ……………. ……………… …………… ….………… …………… ……………….
Câu 4 . Tìm x :
52 + x = 37 87 - x = 63 x : 5 = 7 X x 5 = 45
………….. …………… …………… ……………..
………….. …………… …………… ……………..
Câu 5 : Tính chu vi của hình tứ giác ABCD có độ dài các AB = 45cm ; BC = 32cm;
CD = 27cm ; DA = 34cm.
Câu 6 : Thùng thứ nhất đựng 436 l dầu, thùng thứ hai đựng ít hơn thùng thứ nhất 42 l dầu. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn : Tiếng Việt - Lớp 2
(Thời gian làm bài : 40 phút)
Họ và tên học sinh: ………………………………Lớp 2………………
Chữ kí GK Trường Tiểu học :…………………………………………………………
…………..
Câu 1. Chính tả: ( Nghe - viết): Giáo viên đọc cho học sinh viết bài chính tả : Chuyện quả bầu (sách Tiếng Việt 2, tập 2 trang 118). Thời gian đọc - viết 15 phút.
 

















